- 氵thủy(nước)
- 曷hạt(tại sao, bao giờ)
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
khao khát; thèm muốn; mong cầu tha thiết
Anh ấy khao khát thành công.
mong mỏi; khao khát
khao khát; thèm muốn
khao khát; thèm muốn; mong cầu tha thiết
Anh ấy khao khát thành công.
mong mỏi; khao khát
khao khát; thèm muốn
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
khao khát; thèm muốn; mong cầu tha thiết
khao khát; thèm muốn; mong cầu tha thiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.