- 氵thủy(nước)
- 曷hạt(tại sao, bao giờ)
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
đói khát; (bóng) khao khát
中极度想要或需要某种东西jíduó xiǎngyào huò xūyào mǒuzhǒng dōngxi
Tôi cảm thấy đói khát.
khao khát; thèm muốn; đói khát (bóng: thèm khát tri thức, tình yêu...)
中非常想要;渴望得到fēicháng xiǎngyào; kěwàng dédào
Anh ấy rất khao khát kiến thức.
đói khát; (bóng) khao khát
中极度想要或需要某种东西jíduó xiǎngyào huò xūyào mǒuzhǒng dōngxi
Tôi cảm thấy đói khát.
khao khát; thèm muốn; đói khát (bóng: thèm khát tri thức, tình yêu...)
中非常想要;渴望得到fēicháng xiǎngyào; kěwàng dédào
Anh ấy rất khao khát kiến thức.
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
đói khát; (bóng) khao khát
đói khát; (bóng) khao khát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.