- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
thỏa mãn; đầy; đủ
中使人感到高兴、快乐shǐ rén gǎndào gāoxìng、kuàilè
Kết quả này không thể làm tôi hài lòng.
thỏa mãn; hài lòng; đáp ứng (nhu cầu)
中使得到足够、达到要求或让人高兴shǐ dědào zúgòu、dádào yāoqiú huò ràng rén gāoxìng
Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.
thỏa mãn; đầy; đủ
中使人感到高兴、快乐shǐ rén gǎndào gāoxìng、kuàilè
Kết quả này không thể làm tôi hài lòng.
thỏa mãn; hài lòng; đáp ứng (nhu cầu)
中使得到足够、达到要求或让人高兴shǐ dědào zúgòu、dádào yāoqiú huò ràng rén gāoxìng
Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
thỏa mãn; đầy; đủ
thỏa mãn; đầy; đủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đáp ứng; thỏa mãn; đủ (nhu cầu)
中符合或达到某种要求或愿望fúhé huò dádào mǒuzhǒng yāoqiú huò yuànwàng
Chúng ta nên đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
vui lòng; sẵn sàng; hài lòng
中感到高兴、开心,不再有所欲求gǎndào gāoxìng、kāixīn,búzài yǒu suǒ yùqiú
Tôi rất hài lòng với kết quả này.
đáp ứng; thỏa mãn; đủ (nhu cầu)
中符合或达到某种要求或愿望fúhé huò dádào mǒuzhǒng yāoqiú huò yuànwàng
Chúng ta nên đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
vui lòng; sẵn sàng; hài lòng
中感到高兴、开心,不再有所欲求gǎndào gāoxìng、kāixīn,búzài yǒu suǒ yùqiú
Tôi rất hài lòng với kết quả này.