- 氵thủy(nước)
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
diễn thuyết; phát biểu
中在众人面前用言语表达观点或思想zài zhòngrén miànqián yòng yányǔ biǎodá guāndiǎn huò sīxiǎng
Anh ấy đang diễn thuyết.
trong miệng; trong lời nói
中在公众前用言语表达观点或主张zài gōngzhòng qián yòng yányǔ biǎodá guāndiǎn huò zhǔzhāng
Anh ấy đã có một bài diễn thuyết.
diễn thuyết; phát biểu
中在众人面前用言语表达观点或思想zài zhòngrén miànqián yòng yányǔ biǎodá guāndiǎn huò sīxiǎng
Anh ấy đang diễn thuyết.
trong miệng; trong lời nói
中在公众前用言语表达观点或主张zài gōngzhòng qián yòng yányǔ biǎodá guāndiǎn huò zhǔzhāng
Anh ấy đã có một bài diễn thuyết.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
diễn thuyết; phát biểu
diễn thuyết; phát biểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.