- 氵thủy(nước)
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
truyện tranh; biếm họa
中用夸张的图画讽刺或嘲笑人或事yòng kuāzhāng de túhuà fěngcì huò chàoxiào rén huò shì
Tôi thích đọc truyện tranh.
truyện tranh; tranh biếm họa
中用图画讲故事的艺术形式,通常有幽默或讽刺意味yòng túhuà jiǎng gùshì de yìshù xíngshì,tōngcháng yǒu yōumò huò fèngcì yìwèi
truyện tranh; manga
truyện tranh; biếm họa
中用夸张的图画讽刺或嘲笑人或事yòng kuāzhāng de túhuà fěngcì huò chàoxiào rén huò shì
Tôi thích đọc truyện tranh.
truyện tranh; tranh biếm họa
中用图画讲故事的艺术形式,通常有幽默或讽刺意味yòng túhuà jiǎng gùshì de yìshù xíngshì,tōngcháng yǒu yōumò huò fèngcì yìwèi
truyện tranh; manga
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
truyện tranh; biếm họa
truyện tranh; biếm họa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中用图画讲故事,通常带有幽默或讽刺意味的艺术形式yòng túhuà jiǎng gùshì、tōngcháng daìyǒu yōumò huò fěngcì yìwèi de yìshù xíngshi
中用图画讲故事,通常带有幽默或讽刺意味的艺术形式yòng túhuà jiǎng gùshì、tōngcháng daìyǒu yōumò huò fěngcì yìwèi de yìshù xíngshi