- 氵thủy(nước)
- 西tây(phía tây)
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
phong thái tự nhiên; tiêu sái; phóng khoáng tự tại
Anh ấy trông rất tự tin và thoải mái.
phong nhã; tài hoa phóng khoáng
Anh ấy là một người rất phóng khoáng.
phong thái tự nhiên; tiêu sái; phóng khoáng tự tại
Anh ấy trông rất tự tin và thoải mái.
phong nhã; tài hoa phóng khoáng
Anh ấy là một người rất phóng khoáng.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
phong thái tự nhiên; tiêu sái; phóng khoáng tự tại
phong thái tự nhiên; tiêu sái; phóng khoáng tự tại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.