Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
xào (nấu ăn); rang (hạt, cà phê...); sa thải, đuổi việc; thổi phồng, thổi giá, tạo sóng truyền thông
xào (nấu ăn); rang (hạt, cà phê...); sa thải, đuổi việc; thổi phồng, thổi giá, tạo sóng truyền thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xào (nấu ăn); rang (hạt, cà phê...); sa thải, đuổi việc; thổi phồng, thổi giá, tạo sóng truyền thông
中用大火快速加热食物;或故意夸大宣传某事来吸引注意yòng dàhuǒ kuàisù jiāreè shíwù;huò gùyì kuādà xuānchuán mǒushì lái xīyǐn zhùyì
Đừng thổi phồng tin tức này.
Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?
xào (nấu ăn); đầu cơ (bất động sản v.v.); mua đi bán lại kiếm lời; sa thải (nhân viên)
中用高温快速翻炒食物;或者投机买卖以获利yòng gāowēn kuàisù fānchǎo shíwù;huòzhě tóujī mǎimài yǐ huòlì
Anh ấy thích đầu cơ cổ phiếu.
to sauté; to stir-fry
中用火快速翻动食物,使其受热均匀yòng huǒ kuàisù fānhuàng shíwù, shǐ qī shòuhuà jūnyún
Tôi thích ăn cơm chiên.
sa thải; đuổi việc
中取消某人的工作;让某人离开工作位置qǔxiāo mǒurén de gōngzuò;ràng mǒurén líkāi gōngzuò wèizhì
Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi.
xào (nấu ăn); rang (hạt, cà phê...); sa thải, đuổi việc; thổi phồng, thổi giá, tạo sóng truyền thông
中用大火快速加热食物;或故意夸大宣传某事来吸引注意yòng dàhuǒ kuàisù jiāreè shíwù;huò gùyì kuādà xuānchuán mǒushì lái xīyǐn zhùyì
Đừng thổi phồng tin tức này.
Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?
xào (nấu ăn); đầu cơ (bất động sản v.v.); mua đi bán lại kiếm lời; sa thải (nhân viên)
中用高温快速翻炒食物;或者投机买卖以获利yòng gāowēn kuàisù fānchǎo shíwù;huòzhě tóujī mǎimài yǐ huòlì
Anh ấy thích đầu cơ cổ phiếu.
to sauté; to stir-fry
中用火快速翻动食物,使其受热均匀yòng huǒ kuàisù fānhuàng shíwù, shǐ qī shòuhuà jūnyún
Tôi thích ăn cơm chiên.
sa thải; đuổi việc
中取消某人的工作;让某人离开工作位置qǔxiāo mǒurén de gōngzuò;ràng mǒurén líkāi gōngzuò wèizhì
Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi.