- 火hỏa(lửa)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
trứng chiên; trứng bác
Tôi thích ăn trứng xào.
trứng chiên; trứng bác
Tôi thích ăn trứng xào.
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Xào nấu là dùng lửa nhỏ đảo thức ăn nhanh tay.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
trứng chiên; trứng bác
trứng chiên; trứng bác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.