nấu; luộc; pha (trà)
nấu; luộc; pha (trà)
Cô ấy thích pha trà.
xào nhanh rồi trộn sốt; phanh (kỹ thuật nấu ăn)
Anh ấy thích nấu ăn.
luộc sống (hình phạt thời cổ đại); nấu chín
nấu; luộc; pha (trà)
Cô ấy thích pha trà.
xào nhanh rồi trộn sốt; phanh (kỹ thuật nấu ăn)
Anh ấy thích nấu ăn.
luộc sống (hình phạt thời cổ đại); nấu chín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.