- 而nhi(bộ râu (tượng hình))
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
tuy nhiên; nhưng; nhưng mà
中表示转折,说明前面的事实与后面的情况不同biǎoshì zhuǎnzhé, shuōmíng qiánmiàn de shìshí yǔ hòumiàn de qíngkuàng bù tóng
Anh ấy rất cố gắng, nhưng không thành công.
Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
tuy nhiên; nhưng; nhưng mà
中表示转折,说明前面的事实与后面的情况不同biǎoshì zhuǎnzhé, shuōmíng qiánmiàn de shìshí yǔ hòumiàn de qíngkuàng bù tóng
Anh ấy rất cố gắng, nhưng không thành công.
Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
tuy nhiên; nhưng; nhưng mà
tuy nhiên; nhưng; nhưng mà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.