- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
giấy phép kinh doanh; bằng lái (xe); biển số (xe)
Bạn cần một giấy phép.
biển số xe; giấy phép (kinh doanh); bằng lái
Xin hãy xuất trình giấy phép của bạn.
biển số xe; giấy phép; bằng lái
Chiếc xe này không có biển số.
giấy phép kinh doanh; bằng lái (xe); biển số (xe)
Bạn cần một giấy phép.
biển số xe; giấy phép (kinh doanh); bằng lái
Xin hãy xuất trình giấy phép của bạn.
biển số xe; giấy phép; bằng lái
Chiếc xe này không có biển số.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
giấy phép kinh doanh; bằng lái (xe); biển số (xe)
giấy phép kinh doanh; bằng lái (xe); biển số (xe)
biển số xe
Biển số xe này là mới.
biển số xe
Biển số xe này là mới.