- 言ngôn(lời nói)
- 午ngọ(giờ ngọ, ngựa)
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
giấy phép; chứng chỉ cho phép
中国家或有关部门颁发的、准许某人做某事的凭证guójiā huò yǒuguān bùmén fābīshū de、zhǔnxǔ mǒurén zuò mǒushì de píngzhèng
Bạn cần một giấy phép.
giấy phép; chứng chỉ cho phép
中政府或有关机构发给的允许做某事的凭证zhèngfǔ huò yǒuguān jīgòu fāgěi de yǔnxǔ zuò mǒushì de píngzhèng
giấy phép; chứng chỉ cho phép
giấy phép; chứng chỉ cho phép
中国家或有关部门颁发的、准许某人做某事的凭证guójiā huò yǒuguān bùmén fābīshū de、zhǔnxǔ mǒurén zuò mǒushì de píngzhèng
Bạn cần một giấy phép.
giấy phép; chứng chỉ cho phép
中政府或有关机构发给的允许做某事的凭证zhèngfǔ huò yǒuguān jīgòu fāgěi de yǔnxǔ zuò mǒushì de píngzhèng
giấy phép; chứng chỉ cho phép
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
giấy phép; chứng chỉ cho phép
giấy phép; chứng chỉ cho phép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中官方给予的允许做某事的文件guānfāng gěiyǔ de yǔnxǔ zuò mǒushì de wénjiàn
中官方给予的允许做某事的文件guānfāng gěiyǔ de yǔnxǔ zuò mǒushì de wénjiàn