- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
tim bò; (bóng) sự bướng bỉnh; ngoan cố
Anh ấy có tính bướng bỉnh.
tim bò; sự cứng đầu
Tính bướng bỉnh của anh ấy khiến anh ấy rất khó thay đổi ý định.
tim bò; (bóng) sự bướng bỉnh; ngoan cố
Anh ấy có tính bướng bỉnh.
tim bò; sự cứng đầu
Tính bướng bỉnh của anh ấy khiến anh ấy rất khó thay đổi ý định.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tim bò; (bóng) sự bướng bỉnh; ngoan cố
tim bò; (bóng) sự bướng bỉnh; ngoan cố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.