- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
bít tết bò (khẩu ngữ địa phương)
Tôi thích ăn bít tết.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
bít tết bò (khẩu ngữ địa phương)
Tôi thích ăn bít tết.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
bít tết bò (khẩu ngữ địa phương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.