- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
đặc phái viên; phóng viên đặc phái
Anh ấy là một đặc phái viên.
phái đặc biệt; đặc phái (viên)
được đặc phái; được cử đi làm nhiệm vụ đặc biệt
đặc phái viên; phóng viên đặc phái
Anh ấy là một đặc phái viên.
phái đặc biệt; đặc phái (viên)
được đặc phái; được cử đi làm nhiệm vụ đặc biệt
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
đặc phái viên; phóng viên đặc phái
đặc phái viên; phóng viên đặc phái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.