- 犭khuyển(con chó)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Con chó nhìn ánh mắt trong xanh của chủ để đoán ý muốn của người.
đoán; phỏng đoán; suy đoán
中根据不完全的信息做出的判断或推测gēnjù bù wánquán de xìnxī zuòchū de pànduàn huò tuīcè
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
phỏng đoán; giả thuyết (toán học)
中根据不完全的信息做出的推测或假设gēnjù bù wánquán de xìnxī zuòchū de tuīcè huò jiǎshè
Giả thuyết này rất thú vị.
đoán; phỏng đoán; suy đoán
中根据不完全的信息做出的判断或推测gēnjù bù wánquán de xìnxī zuòchū de pànduàn huò tuīcè
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
phỏng đoán; giả thuyết (toán học)
中根据不完全的信息做出的推测或假设gēnjù bù wánquán de xìnxī zuòchū de tuīcè huò jiǎshè
Giả thuyết này rất thú vị.
Con chó nhìn ánh mắt trong xanh của chủ để đoán ý muốn của người.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Con chó nhìn ánh mắt trong xanh của chủ để đoán ý muốn của người.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
đoán; phỏng đoán; suy đoán
đoán; phỏng đoán; suy đoán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.