- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
còn tồn tại; hiện còn
Những kiến trúc hiện tồn đều rất cổ xưa.
hiện còn tồn tại; còn lưu giữ đến nay
còn tồn tại; lưu giữ lại
Cuốn từ điển này là cuốn cổ nhất hiện còn tồn tại.
còn tồn tại; hiện còn
Những kiến trúc hiện tồn đều rất cổ xưa.
hiện còn tồn tại; còn lưu giữ đến nay
còn tồn tại; lưu giữ lại
Cuốn từ điển này là cuốn cổ nhất hiện còn tồn tại.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
còn tồn tại; hiện còn
còn tồn tại; hiện còn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.