- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))
- 里lý(làng, dặm đường)
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
khái niệm; quan niệm
中人们心中关于某事物的基本看法和想法rénmen xīnzhōng guānyú mǒu shìwù de jīběn kànfǎ hé xiǎngfǎ
Ý tưởng này rất hay.
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
中关于某件事的想法和主张guānyú mǒu jiàn shì de xiǎngfǎ hé zhǔzhāng
nguyên lý; nguyên tắc cơ bản
khái niệm; quan niệm
中人们心中关于某事物的基本看法和想法rénmen xīnzhōng guānyú mǒu shìwù de jīběn kànfǎ hé xiǎngfǎ
Ý tưởng này rất hay.
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
中关于某件事的想法和主张guānyú mǒu jiàn shì de xiǎngfǎ hé zhǔzhāng
nguyên lý; nguyên tắc cơ bản
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
khái niệm; quan niệm
khái niệm; quan niệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
triết học
中关于某事物的基本想法和观点guānyú mǒu shìwù de jīběn xiǎngfǎ hé guāndiǎn
Triết lý của anh ấy rất độc đáo.
triết học
中关于某事物的基本想法和观点guānyú mǒu shìwù de jīběn xiǎngfǎ hé guāndiǎn
Triết lý của anh ấy rất độc đáo.