Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ
mài giũa; trau chuốt (tác phẩm văn học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ
中仔细思考或想办法zǐxì sīkǎo huò xiǎng bànfǎ
Vấn đề này đáng để suy nghĩ.
suy nghĩ; ngẫm nghĩ; cân nhắc
中反复思考;仔细想想fǎnfù sīkǎo; zǐxì xiǎngxiang
Tôi đã suy nghĩ về vấn đề này rất lâu.
suy nghĩ; cân nhắc; nghiền ngẫm
中仔细地想;深入思考zǐxì de xiǎng;shēnrù sīkǎo
Vấn đề này tôi phải suy nghĩ kỹ một chút.
nhấm nháp; ngẫm nghĩ; suy ngẫm
中仔细思考、反复思想zǐxì sīkǎo、fǎnfù sīxiǎng
Tôi cần suy nghĩ một chút.
mài giũa; trau chuốt (tác phẩm văn học)
中仔细修改和改进文章或作品zǐxì xiūgǎi hé gǎijìn wénzhāng huò zuòpǐn
Anh ấy thích trau chuốt bài viết.
mài giũa; trau chuốt (ngọc)
中用工具雕刻和打磨玉石或其他物品yòng gōngjù diāokè hé dǎmó yùshí huò qítā wùpǐn
Miếng ngọc này cần được mài giũa cẩn thận.
suy nghĩ; trăn trở; ngẫm nghĩ
中仔细思考或想办法zǐxì sīkǎo huò xiǎng bànfǎ
Vấn đề này đáng để suy nghĩ.
suy nghĩ; ngẫm nghĩ; cân nhắc
中反复思考;仔细想想fǎnfù sīkǎo; zǐxì xiǎngxiang
Tôi đã suy nghĩ về vấn đề này rất lâu.
suy nghĩ; cân nhắc; nghiền ngẫm
中仔细地想;深入思考zǐxì de xiǎng;shēnrù sīkǎo
Vấn đề này tôi phải suy nghĩ kỹ một chút.
nhấm nháp; ngẫm nghĩ; suy ngẫm
中仔细思考、反复思想zǐxì sīkǎo、fǎnfù sīxiǎng
Tôi cần suy nghĩ một chút.
mài giũa; trau chuốt (tác phẩm văn học)
中仔细修改和改进文章或作品zǐxì xiūgǎi hé gǎijìn wénzhāng huò zuòpǐn
Anh ấy thích trau chuốt bài viết.
mài giũa; trau chuốt (ngọc)
中用工具雕刻和打磨玉石或其他物品yòng gōngjù diāokè hé dǎmó yùshí huò qítā wùpǐn
Miếng ngọc này cần được mài giũa cẩn thận.