- 扌thủ(bàn tay)
- 耑đoan(đầu mút, khởi đầu)
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
phân tích; phân tích (dữ liệu, tình huống)
Anh ấy thích phân tích suy nghĩ của người khác.
suy đoán; đoán ý; nghiên cứu kỹ
Tôi cố gắng tìm hiểu ý của anh ấy.
đoán ý; suy đoán; cố tìm hiểu
phân tích; phân tích (dữ liệu, tình huống)
Anh ấy thích phân tích suy nghĩ của người khác.
suy đoán; đoán ý; nghiên cứu kỹ
Tôi cố gắng tìm hiểu ý của anh ấy.
đoán ý; suy đoán; cố tìm hiểu
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
phân tích; phân tích (dữ liệu, tình huống)
phân tích; phân tích (dữ liệu, tình huống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.