- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
chạy theo; đuổi theo; truy; hỏi kỹ; truy cứu
Anh ấy thích điêu khắc gỗ.
chạm khắc (ngọc)
Khối ngọc này được điêu khắc rất tinh xảo.
chạm khắc; trau chuốt (văn chương)
chạy theo; đuổi theo; truy; hỏi kỹ; truy cứu
Anh ấy thích điêu khắc gỗ.
chạm khắc (ngọc)
Khối ngọc này được điêu khắc rất tinh xảo.
chạm khắc; trau chuốt (văn chương)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
chạy theo; đuổi theo; truy; hỏi kỹ; truy cứu
chạy theo; đuổi theo; truy; hỏi kỹ; truy cứu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tác phẩm điêu khắc này rất tinh xảo.
chạm khắc; trau chuốt (văn chương); (bóng) cầu kỳ, hoa mỹ quá mức
Bài viết của anh ấy quá trau chuốt.
Tác phẩm điêu khắc này rất tinh xảo.
chạm khắc; trau chuốt (văn chương); (bóng) cầu kỳ, hoa mỹ quá mức
Bài viết của anh ấy quá trau chuốt.