- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh vật; cơ thể sống; thể hữu cơ
Trên Trái Đất có rất nhiều sinh vật.
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
sinh vật; sinh học
中有生命的动物、植物等生活的东西yǒu shēngmìng de dòngwù、zhíwù děng shēnghuó de dōngxi
sinh vật; cơ thể sống; thể hữu cơ
Trên Trái Đất có rất nhiều sinh vật.
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
sinh vật; sinh học
中有生命的动物、植物等生活的东西yǒu shēngmìng de dòngwù、zhíwù děng shēnghuó de dōngxi
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh vật; cơ thể sống; thể hữu cơ
sinh vật; cơ thể sống; thể hữu cơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sinh học là một môn học thú vị.
dựng lên; lắp dựng (tạm thời)
中有生命的动物或植物yǒu shēngmìng de dòngwù huò zhíwù
dựng bộ khung; thiết lập cơ cấu tổ chức
中有生命的动物和植物yǒu shēngmìng de dòngwù hé zhíwù
Sinh học là một môn khoa học.
ra tay giúp một tay; giúp đỡ một chút
中有生命的动物或植物yǒu shēngmìng de dòngwù huò zhíwù
Sinh học là một môn học thú vị.
dựng lên; lắp dựng (tạm thời)
中有生命的动物或植物yǒu shēngmìng de dòngwù huò zhíwù
dựng bộ khung; thiết lập cơ cấu tổ chức
中有生命的动物和植物yǒu shēngmìng de dòngwù hé zhíwù
Sinh học là một môn khoa học.
ra tay giúp một tay; giúp đỡ một chút
中有生命的动物或植物yǒu shēngmìng de dòngwù huò zhíwù