- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
không cần; không cần thiết; không dùng đến
中不需要;没有必要bù xūyào; méiyǒu bìyào
Bạn không cần phải lo lắng.
không cần dùng đến; không cần thiết
中不需要;不必bù xūyào;bù bì
Tôi không cần cái này.
không cần; không cần thiết; không dùng đến
中不需要;没有必要bù xūyào; méiyǒu bìyào
Bạn không cần phải lo lắng.
không cần dùng đến; không cần thiết
中不需要;不必bù xūyào;bù bì
Tôi không cần cái này.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
không cần; không cần thiết; không dùng đến
không cần; không cần thiết; không dùng đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.