- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
đông đúc; chen chúc; chật chội
中人或东西很多,紧靠在一起rén huò dōngxi hěn duō、jǐn kào zài yīqǐ
Ở đây rất đông đúc.
chen chúc; đông đúc; chật chội
中人或物很多,靠得很近rén huò wù hěn duō, kào de hěn jìn
lấp đầy; tắc nghẽn
đông đúc; chen chúc; chật chội
中人或东西很多,紧靠在一起rén huò dōngxi hěn duō、jǐn kào zài yīqǐ
Ở đây rất đông đúc.
chen chúc; đông đúc; chật chội
中人或物很多,靠得很近rén huò wù hěn duō, kào de hěn jìn
lấp đầy; tắc nghẽn
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
đông đúc; chen chúc; chật chội
đông đúc; chen chúc; chật chội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.