- 曰viết(nói, mây sáng)
- 乚ất(tia chớp (nét móc xuống))
Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
phim truyền hình; phim bộ
中在电视上播放的故事片,通常分为多集zài diànshì shang bōfàng de gùshì piàn、tōngcháng fēnwéi duō jí
Tôi thích xem phim truyền hình.
phim truyền hình (danh )
中用电视播放的故事片,通常分几集播出yòng diànshì bōfàng de gùshì piàn, tōngcháng fēn jǐ jí bōchū
tập liên tiếp; bộ phim truyền hình nhiều tập
phim truyền hình; phim bộ
中在电视上播放的故事片,通常分为多集zài diànshì shang bōfàng de gùshì piàn、tōngcháng fēnwéi duō jí
Tôi thích xem phim truyền hình.
phim truyền hình (danh )
中用电视播放的故事片,通常分几集播出yòng diànshì bōfàng de gùshì piàn, tōngcháng fēn jǐ jí bōchū
tập liên tiếp; bộ phim truyền hình nhiều tập
Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
phim truyền hình; phim bộ
phim truyền hình; phim bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中在电视上播放的连续故事片,通常分为多集zài diànshì shàng bōfàng de liánxù gùshì piàn, tōngcháng fēnwéi duō jí
Bạn có thích xem phim truyền hình không?
中在电视上播放的连续故事片,通常分为多集zài diànshì shàng bōfàng de liánxù gùshì piàn, tōngcháng fēnwéi duō jí
Bạn có thích xem phim truyền hình không?