- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
vẽ vòng tròn; khoanh tròn
vẽ vòng tròn; khoanh tròn
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
vẽ vòng tròn; khoanh tròn
vẽ vòng tròn; khoanh tròn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.