- 石thạch(đá)
- 並tịnh(song song, cùng nhau)
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
tình cờ gặp; chạm trán
Tôi đã tình cờ gặp một người bạn cũ.
va; đụng; húc; đâm vào
中偶然遇到或相遇ǒuránù yùdào huò xiāngyù
Tôi đã gặp một người bạn cũ.
gặp ngẫu nhiên; tình cờ gặp
tình cờ gặp; chạm trán
Tôi đã tình cờ gặp một người bạn cũ.
va; đụng; húc; đâm vào
中偶然遇到或相遇ǒuránù yùdào huò xiāngyù
Tôi đã gặp một người bạn cũ.
gặp ngẫu nhiên; tình cờ gặp
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
tình cờ gặp; chạm trán
tình cờ gặp; chạm trán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中意外地遇到某人或某事yìwài de yùdào mǒurén huò mǒushì
中意外地遇到某人或某事yìwài de yùdào mǒurén huò mǒushì