- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 禺ngung(loài khỉ (mượn âm))
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
gặp; gặp gỡ; chạm mặt
中偶然或意外地碰到某个人或某件事ǒuránhuò yìwài de pengdào mǒu ge rén huò mǒu jiàn shì
Tôi đã gặp lại người bạn cũ của mình.
Tôi gặp anh ấy luôn.
gặp; gặp gỡ; chạm mặt
中偶然或意外地碰到某个人或某件事ǒuránhuò yìwài de pengdào mǒu ge rén huò mǒu jiàn shì
Tôi đã gặp lại người bạn cũ của mình.
Tôi gặp anh ấy luôn.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
gặp; gặp gỡ; chạm mặt
gặp; gặp gỡ; chạm mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.