Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
mài; mài giũa
đá mài; cối xay; cối nghiền
mài; mài giũa
đá mài; cối xay; cối nghiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mài; mài giũa
Anh ấy đang xay hạt cà phê.
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
cọ; chà xát
Anh ấy thích xay hạt cà phê.
đánh bóng; lau sạch
Anh ấy đang mài dao.
mài mòn; tiêu hao; (thời gian) giết thời giờ
Đôi giày này rất mài chân.
quấy rầy; quấn lấy; quấy nhiễu
Anh ấy luôn làm phiền tôi.
lãng phí thời gian
Đừng lãng phí thời gian nữa, đi nhanh lên!
vót nhọn; gọt nhọn
tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)
Truyền thống này đã mai một rồi.
kiên quyết khẳng định; nhất mực cho rằng
đá mài; cối xay; cối nghiền
Tấm đá mài này rất nặng.
mài; mài giũa
Anh ấy đang xay hạt cà phê.
quay đầu; đổi hướng
Anh ấy mài rất lâu mới mài xong con dao.
mài; mài giũa
Anh ấy đang xay hạt cà phê.
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
cọ; chà xát
Anh ấy thích xay hạt cà phê.
đánh bóng; lau sạch
Anh ấy đang mài dao.
mài mòn; tiêu hao; (thời gian) giết thời giờ
Đôi giày này rất mài chân.
quấy rầy; quấn lấy; quấy nhiễu
Anh ấy luôn làm phiền tôi.
lãng phí thời gian
Đừng lãng phí thời gian nữa, đi nhanh lên!
vót nhọn; gọt nhọn
tru diệt; tiêu diệt (cả gia tộc)
Truyền thống này đã mai một rồi.
kiên quyết khẳng định; nhất mực cho rằng
đá mài; cối xay; cối nghiền
Tấm đá mài này rất nặng.
mài; mài giũa
Anh ấy đang xay hạt cà phê.
quay đầu; đổi hướng
Anh ấy mài rất lâu mới mài xong con dao.