- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
thiên vương; vua trời; (bóng) siêu sao; thần
中住在天上的神灵;至高无上的神zhù zài tiānshang de shénlíng;zhìgāo wúshang de shén
Cầu trời phù hộ cho bạn.
thần linh; (khẩu) cao thủ; chuyên gia đỉnh cao
中住在天上的神灵,又指能力超强的人zhù zài tiānshang de shénlíng;yòu zhǐ néngglì chāoqiáng de rén
thiên vương; vua trời; (bóng) siêu sao; thần
中住在天上的神灵;至高无上的神zhù zài tiānshang de shénlíng;zhìgāo wúshang de shén
Cầu trời phù hộ cho bạn.
thần linh; (khẩu) cao thủ; chuyên gia đỉnh cao
中住在天上的神灵,又指能力超强的人zhù zài tiānshang de shénlíng;yòu zhǐ néngglì chāoqiáng de rén
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thiên vương; vua trời; (bóng) siêu sao; thần
thiên vương; vua trời; (bóng) siêu sao; thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.