- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
rối loạn tâm thần; tâm thần phân liệt
中严重的心理疾病,使人的思想和行为异常yánzhòng de xīnlǐ jíbìng, shǐ rén de sīxiǎng hé xíngwéi yìcháng
Anh ấy mắc bệnh tâm thần.
lo lắng trong lòng; tâm bệnh; nỗi ưu tư
中心理或思想出现的严重问题,导致行为异常xīnlǐ huò sīxiǎng chūxiàn de yánzhòng wèntí, dǎozhì xíngwéi yìcháng
Anh ấy bị bệnh tâm thần.
rối loạn tâm thần; tâm thần phân liệt
中严重的心理疾病,使人的思想和行为异常yánzhòng de xīnlǐ jíbìng, shǐ rén de sīxiǎng hé xíngwéi yìcháng
Anh ấy mắc bệnh tâm thần.
lo lắng trong lòng; tâm bệnh; nỗi ưu tư
中心理或思想出现的严重问题,导致行为异常xīnlǐ huò sīxiǎng chūxiàn de yánzhòng wèntí, dǎozhì xíngwéi yìcháng
Anh ấy bị bệnh tâm thần.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
rối loạn tâm thần; tâm thần phân liệt
rối loạn tâm thần; tâm thần phân liệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.