- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
xe hơi riêng; xe nhà
Anh ấy có một chiếc xe hơi riêng.
xe hơi riêng; xe nhà
Anh ấy có một chiếc xe hơi riêng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe hơi riêng; xe nhà
xe hơi riêng; xe nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.