- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
khoa học; kiến thức khoa học
中关于自然、社会等现象的系统知识和研究方法guānyú zìrán、shèhuì děng xiànxiàng de xìtǒng zhīshi hé yánjiū fāngfǎ
Khoa học kỹ thuật phát triển rất nhanh.
Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa học
khoa học; học
研究自然现象和规律的学问
khoa học; kiến thức khoa học
中关于自然、社会等现象的系统知识和研究方法guānyú zìrán、shèhuì děng xiànxiàng de xìtǒng zhīshi hé yánjiū fāngfǎ
Khoa học kỹ thuật phát triển rất nhanh.
Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa học
khoa học; học
研究自然现象和规律的学问
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
khoa học; kiến thức khoa học
khoa học; kiến thức khoa học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi thích khoa học.
khoa học (danh )
中用实验和观察的方法研究自然和社会现象的学科yòng shíyàn hé guānchá de fāngfǎ yánjiū zìrán hé shèhuì xiànxiàng de xuékē
khoa học; thuộc về khoa học
中符合自然规律、经过验证的知识体系fúhé zìránguīlǜ、jīngguò yànzhèng de zhīshi tǐxì
Đây là một vấn đề khoa học.
lý trí; lý tính; hợp lý
中符合理性和逻辑的;不盲目的fúhé lǐxìng hé luójí de;bú mángmù de
Phương pháp này rất khoa học.
Tôi thích khoa học.
khoa học (danh )
中用实验和观察的方法研究自然和社会现象的学科yòng shíyàn hé guānchá de fāngfǎ yánjiū zìrán hé shèhuì xiànxiàng de xuékē
khoa học; thuộc về khoa học
中符合自然规律、经过验证的知识体系fúhé zìránguīlǜ、jīngguò yànzhèng de zhīshi tǐxì
Đây là một vấn đề khoa học.
lý trí; lý tính; hợp lý
中符合理性和逻辑的;不盲目的fúhé lǐxìng hé luójí de;bú mángmù de
Phương pháp này rất khoa học.