- 禾hòa(cây lúa)
- 且thư(tạm thời, thêm vào)
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
khách lưu trú; người thuê phòng
Người thuê nhà phải trả tiền thuê đúng hạn.
người thuê; người đi thuê
Người thuê nhà này rất thân thiện.
khách lưu trú; người thuê phòng
Người thuê nhà phải trả tiền thuê đúng hạn.
người thuê; người đi thuê
Người thuê nhà này rất thân thiện.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
khách lưu trú; người thuê phòng
khách lưu trú; người thuê phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.