- 音âm(âm thanh, tiếng)
- 儿nhân(người (biến thể))
Người cất tiếng nói đến tận cùng — đó là ý nghĩa của chữ 竟 (rốt cuộc, kết thúc).
rốt cuộc; cuối cùng
中表示经过多方面的考虑或调查后最后的结果biǎoshì jīngguò duōfāngmiàn de kǎolǜ huò diàochá hòu zuìhòu de jiéguǒ
Rốt cuộc bạn muốn nói gì?
rốt cuộc; đến cùng; (trong câu hỏi) rốt cuộc là; xét cho cùng
中最后;到底;终于zuìhòu;dào dǐ;zhōngyú
rốt cuộc; đến cùng; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc là; đáy cùng
rốt cuộc; cuối cùng
中表示经过多方面的考虑或调查后最后的结果biǎoshì jīngguò duōfāngmiàn de kǎolǜ huò diàochá hòu zuìhòu de jiéguǒ
Rốt cuộc bạn muốn nói gì?
rốt cuộc; đến cùng; (trong câu hỏi) rốt cuộc là; xét cho cùng
中最后;到底;终于zuìhòu;dào dǐ;zhōngyú
rốt cuộc; đến cùng; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc là; đáy cùng
Người cất tiếng nói đến tận cùng — đó là ý nghĩa của chữ 竟 (rốt cuộc, kết thúc).
Người cất tiếng nói đến tận cùng — đó là ý nghĩa của chữ 竟 (rốt cuộc, kết thúc).
rốt cuộc; cuối cùng
rốt cuộc; cuối cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中最后;最终的结果zuìhòu;zuìzhōng de jiéguǒ
đến cùng; rốt cuộc; xét đến tận cùng; (trong câu hỏi) rốt cuộc là gì; kết cục
中最后;最终;到底是怎样zuìhòu;zuìzhōng;dàodǐ shì zěnyàng
kết quả; kết cục; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc, đến cùng, đúng là
中事情的最后结果或最终情况shìqing de zuìhòu jiéguǒ huò zuìzhōng qíngkuàng
Kết quả của sự việc là gì?
công lao; thành tích; kết quả
中最后的结果或成果zuìhòu de jiéguǒ huò chéngguǒ
Kết quả của vấn đề này là gì?
中最后;最终的结果zuìhòu;zuìzhōng de jiéguǒ
đến cùng; rốt cuộc; xét đến tận cùng; (trong câu hỏi) rốt cuộc là gì; kết cục
中最后;最终;到底是怎样zuìhòu;zuìzhōng;dàodǐ shì zěnyàng
kết quả; kết cục; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc, đến cùng, đúng là
中事情的最后结果或最终情况shìqing de zuìhòu jiéguǒ huò zuìzhōng qíngkuàng
Kết quả của sự việc là gì?
công lao; thành tích; kết quả
中最后的结果或成果zuìhòu de jiéguǒ huò chéngguǒ
Kết quả của vấn đề này là gì?