- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
gông cùm; xiềng xích
Vị trí này có chỗ trống.
gông cùm; xiềng xích
Vị trí này có chỗ trống.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
gông cùm; xiềng xích
gông cùm; xiềng xích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.