- 土thổ(đất)
- 真chân(thật, chân thực)
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
lấp đầy; bù đắp; điền vào (chỗ trống)
中把空的地方装满或放入东西bǎ kōng de dìfang zhuāngmǎn huò fàangrù dōngxi
Xin hãy điền vào mẫu đơn này.
bổ sung; lấp đầy (khoảng trống)
中用东西把空的地方装满yòng dōngxi bǎ kōng de dìfang zhuāngmǎn
Chúng ta cần lấp đầy chỗ trống này.
lấp đầy; bù đắp; điền vào (chỗ trống)
中把空的地方装满或放入东西bǎ kōng de dìfang zhuāngmǎn huò fàangrù dōngxi
Xin hãy điền vào mẫu đơn này.
bổ sung; lấp đầy (khoảng trống)
中用东西把空的地方装满yòng dōngxi bǎ kōng de dìfang zhuāngmǎn
Chúng ta cần lấp đầy chỗ trống này.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
lấp đầy; bù đắp; điền vào (chỗ trống)
lấp đầy; bù đắp; điền vào (chỗ trống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bù đắp; lấp đầy (thiếu hụt)
中把空缺或不足的地方补满bǎ kōngquē huò búzú de dìfang bǔ mǎn
bù đắp; lấp đầy (thiếu hụt)
中把空缺或不足的地方补满bǎ kōngquē huò búzú de dìfang bǔ mǎn