- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
tai nạn máy bay
Sau vụ tai nạn máy bay, rất nhiều người đều rất đau lòng.
tai nạn hàng không
Sau vụ tai nạn hàng không, nhiều người rất đau lòng.
tai nạn máy bay
Sau vụ tai nạn máy bay, rất nhiều người đều rất đau lòng.
tai nạn hàng không
Sau vụ tai nạn hàng không, nhiều người rất đau lòng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
tai nạn máy bay
tai nạn máy bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.