bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng quẫn
Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó.
túng quẫn; khốn khó
Bây giờ anh ấy rất túng quẫn.
căng thẳng; cấp bách; nguy cấp
Bây giờ anh ấy đang rất khó khăn.
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng quẫn
Anh ấy sống trong cảnh nghèo khó.
túng quẫn; khốn khó
Bây giờ anh ấy rất túng quẫn.
căng thẳng; cấp bách; nguy cấp
Bây giờ anh ấy đang rất khó khăn.
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng quẫn
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng quẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tra cứu; truy vấn; hỏi thông tin
Bây giờ anh ấy đang rất quẫn bách.
khó xuống (không thể xuống được); (bóng) khó thoát khỏi tình huống xấu hổ; mất mặt
Anh ấy cảm thấy rất bối rối.
tra cứu; truy vấn; hỏi thông tin
Bây giờ anh ấy đang rất quẫn bách.
khó xuống (không thể xuống được); (bóng) khó thoát khỏi tình huống xấu hổ; mất mặt
Anh ấy cảm thấy rất bối rối.