- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hướng đạo sinh; tổ chức hướng đạo
中为青少年组织的、教育和训练他们的团体wèi qīngshàonián zǔzhī de、jiàoyù hé xùnliàn tāmen de tuántǐ
Anh ấy muốn tham gia Hướng đạo sinh.
đội thiếu niên; quân đội trẻ em
中由儿童或少年组成的军事组织或训练团体yóu értóng huò shàonián zǔchéng de jūnshì zǔzhī huò xùnliàn tuántǐ
Các binh sĩ trẻ em đang huấn luyện.
hướng đạo sinh; tổ chức hướng đạo
中为青少年组织的、教育和训练他们的团体wèi qīngshàonián zǔzhī de、jiàoyù hé xùnliàn tāmen de tuántǐ
Anh ấy muốn tham gia Hướng đạo sinh.
đội thiếu niên; quân đội trẻ em
中由儿童或少年组成的军事组织或训练团体yóu értóng huò shàonián zǔchéng de jūnshì zǔzhī huò xùnliàn tuántǐ
Các binh sĩ trẻ em đang huấn luyện.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hướng đạo sinh; tổ chức hướng đạo
hướng đạo sinh; tổ chức hướng đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thiếu niên quân; đội thiếu nhi
中儿童组织的军事训练团体értóng zǔzhī de jūnshì xùnliàn tuántǐ
Anh ấy đã tham gia đội thiếu niên tiền phong.
thiếu niên quân; đội thiếu nhi
中儿童组织的军事训练团体értóng zǔzhī de jūnshì xùnliàn tuántǐ
Anh ấy đã tham gia đội thiếu niên tiền phong.