- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
thời thơ ấu; thuở nhỏ
中人从出生到成年之前的时期rén cóng chūshēng dào chéngnián zhīqián de shíqī
Tuổi thơ của tôi rất vui vẻ.
Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần.
Hồi còn nhỏ, ông ấy đã tới Paris ba lần.
thời thơ ấu; thuở nhỏ
中人从出生到成年之前的时期rén cóng chūshēng dào chéngnián zhīqián de shíqī
Tuổi thơ của tôi rất vui vẻ.
Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần.
Hồi còn nhỏ, ông ấy đã tới Paris ba lần.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
thời thơ ấu; thuở nhỏ
thời thơ ấu; thuở nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.