- ⺮trúc(cây tre)
- 巩củng(củng cố, vững chắc)
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
xây dựng; đàn ngũ dây
Anh ấy biết chơi đàn trúc.
xây dựng; đắp
Họ đang xây đường.
đầm đất; nện chặt đất
Họ đang xây tường.
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
xây dựng; đàn ngũ dây
Anh ấy biết chơi đàn trúc.
xây dựng; đắp
Họ đang xây đường.
đầm đất; nện chặt đất
Họ đang xây tường.
ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
Anh ấy dùng búa để xây tường.
khu Lê Thụ, thuộc thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang
Trúc là tên viết tắt của Quý Dương.
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
Anh ấy dùng búa để xây tường.
khu Lê Thụ, thuộc thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang
Trúc là tên viết tắt của Quý Dương.