ý kiến; kế hoạch; chủ ý
Chúng tôi đang lập một kế hoạch mới.
mưu kế; mánh khóe
Chiến lược này rất hiệu quả.
cổ vũ; động viên
Anh ấy thúc ngựa phi nước đại.
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
Chúng tôi đang lập một kế hoạch mới.
mưu kế; mánh khóe
Chiến lược này rất hiệu quả.
cổ vũ; động viên
Anh ấy thúc ngựa phi nước đại.
Tề
lược; cái lược
trang điểm; chải chuốt
bài luận triều đình (cũ); bài luận khoa hạ
nét bút ngang hướng lên; chiêu thức; kế sách
bánh soufflé (bánh trứng nướng xốp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tề
lược; cái lược
trang điểm; chải chuốt
bài luận triều đình (cũ); bài luận khoa hạ
nét bút ngang hướng lên; chiêu thức; kế sách
bánh soufflé (bánh trứng nướng xốp)