- ⺮trúc(tre, cây tre)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
chữ ký; ký tên
中用笔写上自己的名字yòng bǐ xiě shang zìjǐ de míngzi
Xin hãy ký tên vào đây.
ký tên; chữ ký
中用笔在文件或纸上写上自己的名字yòng bǐ zài wénjiàn huò zhǐ shang xiě shang zìjǐ de míngzi
Xin hãy ký tên vào đây.
chữ ký; ký tên
中用笔写上自己的名字yòng bǐ xiě shang zìjǐ de míngzi
Xin hãy ký tên vào đây.
ký tên; chữ ký
中用笔在文件或纸上写上自己的名字yòng bǐ zài wénjiàn huò zhǐ shang xiě shang zìjǐ de míngzi
Xin hãy ký tên vào đây.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
chữ ký; ký tên
chữ ký; ký tên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ký tên; chữ ký; ký tặng
中用笔在纸张上写下自己的名字yòng bǐ zài zhǐzhāng shàng xiěxià zìjǐ de míngzi
ký tên; chữ ký; ký tặng
中用笔在纸张上写下自己的名字yòng bǐ zài zhǐzhāng shàng xiěxià zìjǐ de míngzi