- 竹trúc(cây tre)
- 扁thiên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
bài (văn bài, bài viết); lượng từ chỉ bài văn, bài thơ, bài báo
中文章、文字作品的量词wénzhāng、wénzì zuòpǐn de liàngcí
Đây là một bài văn hay.
Bài văn này rất hay.
lượng từ cho các tác phẩm viết: bài, chương, thiên
中用来计数文章、章节等书写作品的数量单位
bài (văn bài, bài viết); lượng từ chỉ bài văn, bài thơ, bài báo
中文章、文字作品的量词wénzhāng、wénzì zuòpǐn de liàngcí
Đây là một bài văn hay.
Bài văn này rất hay.
lượng từ cho các tác phẩm viết: bài, chương, thiên
中用来计数文章、章节等书写作品的数量单位
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
bài (văn bài, bài viết); lượng từ chỉ bài văn, bài thơ, bài báo
bài (văn bài, bài viết); lượng từ chỉ bài văn, bài thơ, bài báo
tờ; bài (đơn vị đo cho bài viết, văn chương); tập thẻ tre dùng để ghi chép (cổ)
中计算文章、书籍等的单位jìsuàn wénzhāng、shūjí děng de dānyuán
Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.
tờ; mảnh; lát (từ chỉ vật mỏng dẹt)
中用来计数扁平物体的单位yònglái jìshù biǎnpíng wùtǐ de dānwèi
Cuốn tiểu thuyết này rất hay.
tờ; bài (đơn vị đo cho bài viết, văn chương); tập thẻ tre dùng để ghi chép (cổ)
中计算文章、书籍等的单位jìsuàn wénzhāng、shūjí děng de dānyuán
Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.
tờ; mảnh; lát (từ chỉ vật mỏng dẹt)
中用来计数扁平物体的单位yònglái jìshù biǎnpíng wùtǐ de dānwèi
Cuốn tiểu thuyết này rất hay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.