- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
phương pháp ước lượng; quy tắc ngón tay cái
中一颗红巨星,位于鲸鱼座yī kē hóng jùxīng, wèiyú jīngyú zuò
Mira là một ngôi sao khổng lồ đỏ.
phương pháp ước lượng; quy tắc ngón tay cái
中一颗红巨星,位于鲸鱼座yī kē hóng jùxīng, wèiyú jīngyú zuò
Mira là một ngôi sao khổng lồ đỏ.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
phương pháp ước lượng; quy tắc ngón tay cái
phương pháp ước lượng; quy tắc ngón tay cái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.