hạt; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi
Những hạt giống này có thể dùng để gieo trồng.
lương thực; nguyên liệu; vật liệu
Những hạt này có thể dùng để nấu ăn.
nhân (hạt nhân; lõi)
hạt; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi
Những hạt giống này có thể dùng để gieo trồng.
lương thực; nguyên liệu; vật liệu
Những hạt này có thể dùng để nấu ăn.
nhân (hạt nhân; lõi)
hạt; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi
hạt; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Những hạt này có thể dùng để ép dầu.
người donate nhiều nhất cho streamer; "anh cả bảng một" (khán giả chi tiền nhiều nhất trong buổi livestream)
Những hạt này có thể dùng để làm dầu.
Những hạt này có thể dùng để ép dầu.
người donate nhiều nhất cho streamer; "anh cả bảng một" (khán giả chi tiền nhiều nhất trong buổi livestream)
Những hạt này có thể dùng để làm dầu.