- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Carl Gustav Jung (1875-1961), nhà tâm thần học người Thụy Sĩ
中用绿豆或其他豆类制成的细长食品yòng lǜdòu huò qítā dòulèi zhìchéng de xìzhǎng shíwǔ
Tôi thích ăn miến.
trở về trong vinh quang; vinh quy bái tổ
中喜欢某个明星或名人的人xǐhuān mǒuɡè míngxīng huò mínɡrén de rén
Tôi là fan của bạn.
Carl Gustav Jung (1875-1961), nhà tâm thần học người Thụy Sĩ
中用绿豆或其他豆类制成的细长食品yòng lǜdòu huò qítā dòulèi zhìchéng de xìzhǎng shíwǔ
Tôi thích ăn miến.
trở về trong vinh quang; vinh quy bái tổ
中喜欢某个明星或名人的人xǐhuān mǒuɡè míngxīng huò mínɡrén de rén
Tôi là fan của bạn.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Carl Gustav Jung (1875-1961), nhà tâm thần học người Thụy Sĩ
Carl Gustav Jung (1875-1961), nhà tâm thần học người Thụy Sĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.