- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
hồng đào; màu hồng đào
中浅红色;接近红色但较浅的颜色qiǎn hóng sè;jiējìn hóng sè dàn jiào qiǎn de yánsè
Cô ấy thích váy màu hồng.
hồng đào; màu hồng đào
中浅红色;接近红色但较浅的颜色qiǎn hóng sè;jiējìn hóng sè dàn jiào qiǎn de yánsè
Cô ấy thích váy màu hồng.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
hồng đào; màu hồng đào
hồng đào; màu hồng đào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.