- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 且thư(thêm vào, chồng chất)
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
cây cối to lớn; tính tình thô sơ; không chu đáo [thành ngữ]
Anh ấy làm việc lúc nào cũng cẩu thả.
buông thả; phóng túng; thả sức
Anh ấy làm việc luôn luôn cẩu thả.
vượt khó; khắc phục khó khăn
cây cối to lớn; tính tình thô sơ; không chu đáo [thành ngữ]
Anh ấy làm việc lúc nào cũng cẩu thả.
buông thả; phóng túng; thả sức
Anh ấy làm việc luôn luôn cẩu thả.
vượt khó; khắc phục khó khăn
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
cây cối to lớn; tính tình thô sơ; không chu đáo [thành ngữ]
cây cối to lớn; tính tình thô sơ; không chu đáo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lề mề; cẩu thả; lơ là (thái độ)
lề mề; cẩu thả; lơ là (thái độ)